THỐNG KÊ KINH TẾ - XÃ HỘI
Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC
Ngành đào tạo: HỆ THỐNG THÔNG TIN KINH TẾ
Loại hình đào tạo: CHÍNH QUY
1. Nội dung chương trình:
|
TT
|
Mã học phần
|
TÊN HỌC PHẦN
|
Số Tín chỉ
|
|
A
|
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
|
36/41
|
|
I
|
|
Khoa học Mác-Lênin
|
10
|
|
1
|
DHKH1022
|
Những nguyên lý căn bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1
|
2
|
|
2
|
DHKH1023
|
Những nguyên lý căn bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2
|
3
|
|
3
|
DHKH1112
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
4
|
DHKH1103
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
3
|
|
II
|
|
Khoa học tự nhiên
|
10
|
|
5
|
HTTT1012
|
Toán cao cấp 1
|
2
|
|
6
|
HTTT1022
|
Toán cao cấp 2
|
2
|
|
7
|
HTTT1103
|
Tin học đại cương
|
3
|
|
8
|
HTTT1033
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
|
3
|
|
III
|
|
Khoa học xã hội - nhân văn
|
7/14
|
|
9
|
DHKH1062
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
|
10
|
DHKH3073
|
Luật kinh tế
|
(3)
|
|
11
|
KTCT2062
|
Lịch sử các học thuyết kinh tế 1
|
(2)
|
|
12
|
DHKH1032
|
Khoa học môi trường
|
(2)
|
|
13
|
KTPT5192
|
Quản lý nhà nước về kinh tế
|
(2)
|
|
IV
|
|
Ngoại ngữ
|
7
|
|
14
|
DHNN1013
|
Tiếng Anh cơ bản 1
|
3
|
|
15
|
DHNN1022
|
Tiếng Anh cơ bản 2
|
2
|
|
16
|
DHNN1032
|
Tiếng Anh cơ bản 3
|
2
|
|
V
|
GDTC1015
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
VI
|
GDQP1017
|
Giáo dục quốc phòng
|
|
|
B
|
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
|
73/105
|
|
VII
|
|
Kiến thức cơ sở của khối ngành
|
6
|
|
17
|
KTPT2023
|
Kinh tế vi mô 1
|
3
|
|
18
|
KTPT2033
|
Kinh tế vĩ mô 1
|
3
|
|
VIII
|
|
Kiến thức cơ sở ngành
|
14
|
|
19
|
KTTC2013
|
Nguyên lý kế toán
|
3
|
|
20
|
QTKD3023
|
Quản trị học
|
3
|
|
21
|
HTTT2043
|
Toán rời rạc
|
3
|
|
22
|
HTTT2133
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
2
|
|
23
|
HTTT2123
|
Kiến trúc máy tính và hệ điều hành
|
3
|
|
IX
|
|
Kiến thức ngành
|
18
|
|
24
|
HTTT3143
|
Cấu trúc dữ liệu và Giải thuật
|
3
|
|
25
|
HTTT3153
|
Cơ sở dữ liệu
|
3
|
|
26
|
HTTT3163
|
Phát triển hệ thống thông tin kinh tế
|
3
|
|
27
|
HTTT3173
|
Mạng và truyền thông
|
3
|
|
28
|
HTTT3183
|
Cơ sở lập trình
|
3
|
|
29
|
HTTT2053
|
Kinh tế lượng
|
3
|
|
X
|
|
Kiến thức chuyên ngành và bổ trợ
|
35/67
|
|
30
|
HTTT4413
|
Lý thuyết thống kê 1
|
3
|
|
31
|
HTTT4423
|
Lý thuyết thống kê 2
|
2
|
|
32
|
HTTT4452
|
Thống kê kinh tế 1
|
2
|
|
33
|
HTTT4653
|
Thống kê kinh tế 2
|
3
|
|
34
|
HTTT4712
|
Điều tra xã hội học
|
2
|
|
35
|
HTTT4432
|
Thống kê kinh doanh 1
|
2
|
|
36
|
HTTT4592
|
Thống kê dân số
|
(2)
|
|
37
|
QTKD2013
|
Marketing căn bản
|
(3)
|
|
38
|
HTTT4602
|
Thống kê môi trường
|
(2)
|
|
39
|
HTTT4672
|
Thống kê lao động
|
(2)
|
|
40
|
HTTT4532
|
Thống kê bảo hiểm
|
(2)
|
|
41
|
HTTT4542
|
Thống kê du lịch
|
(2)
|
|
42
|
HTTT4552
|
Thống kê thương mại
|
(2)
|
|
43
|
HTTT4582
|
Thống kê nông nghiệp
|
(2)
|
|
44
|
HTTT4722
|
Thống kê đầu tư và xây dựng
|
(2)
|
|
45
|
HTTT5112
|
Tin học ứng dụng
|
(2)
|
|
46
|
KTPT4212
|
Lập và quản lý dự án đầu tư
|
(2)
|
|
47
|
KTPT4853
|
Dự báo phát triển kinh tế xã hội
|
(3)
|
|
48
|
HTTT5062
|
Mô hình toán kinh tế
|
(2)
|
|
49
|
KTTC4313
|
Toán tài chính
|
(3)
|
|
50
|
KTTC2223
|
Tài chính - tiền tệ 1
|
(3)
|
|
51
|
KTTC3253
|
Tài chính doanh nghiệp 1
|
(3)
|
|
52
|
KTTC4382
|
Phân tích báo cáo tài chính
|
(2)
|
|
53
|
KTTC4422
|
Phân tích và đầu tư chứng khoán
|
(2)
|
|
54
|
KTTC5353
|
Thị trường chứng khoán
|
(2)
|
|
55
|
KTTC3282
|
Nghiệp vụ ngân hàng thương mại 1
|
(2)
|
|
56
|
KTTC4502
|
Kế toán doanh nghiệp
|
(2)
|
|
57
|
QTKD3033
|
Quản trị chiến lược
|
(3)
|
|
58
|
QTKD3073
|
Quản trị doanh nghiệp
|
(3)
|
|
59
|
QTKD3053
|
Quản trị tài chính
|
(3)
|
|
C
|
|
THỰC TẬP, KIẾN TẬP
|
4
|
|
XII
|
HTTT4314
|
Thực tập nghề nghiệp
|
4
|
|
D
|
|
LÀM ĐỒ ÁN HOẶC KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
|
7
|
|
XIII
|
HTTT4327
|
Làm khóa luận
|
7
|
|
XIV
|
|
Học phần thay thế khoá luận
|
7
|
|
60
|
HTTT4283
|
Chuyên đề phân tích và xử lý số liệu
|
3
|
|
61
|
HTTT4742
|
Chuyên đề Thống kê kinh tế
|
2
|
|
62
|
HTTT4752
|
Chuyên đề Điều tra xã hội học
|
2
|
|
|
|
Tổng cộng
|
120/157
|
Ghi chú: Các học phần có dấu ( ) là các học phần tự chọn.
2. Hướng dẫn thực hiện chương trình:
- Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội: Sinh viên phải tích luỹ tối thiểu 120/157 tín chỉ, bao gồm:
+ Phần kiến thức giáo dục đại cương phải tích luỹ tối thiểu: 36/38 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 29 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 7 trong tổng số 9 tín chỉ tự chọn ).
+ Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp phải tích luỹ tối thiểu: 73/108 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 52 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 21 trong tổng số 56 tín chỉ tự chọn).
+ Phần thực tập, kiến tập: 4 tín chỉ
+ Phần làm đồ án hoặc khoá luận tốt nghiệp: 7 tín chỉ (Nếu sinh viên không được giao làm Khoá luận tốt nghiệp phải học 7 tín chỉ). |