KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC
Ngành đào tạo: KẾ TOÁN
Loại hình đào tạo: CHÍNH QUY
1. Nội dung chương trình:
|
TT
|
Mã học phần
|
TÊN HỌC PHẦN
|
Số Tín chỉ
|
|
A
|
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
|
35/39
|
|
I
|
|
Khoa học Mác-Lênin
|
10
|
|
1
|
DHKH1025
|
Những nguyên lý căn bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin
|
5
|
|
2
|
DHKH1112
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
3
|
DHKH1103
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
3
|
|
II
|
|
Khoa học tự nhiên
|
12
|
|
4
|
HTTT1012
|
Toán cao cấp 1
|
2
|
|
5
|
HTTT1022
|
Toán cao cấp 2
|
2
|
|
6
|
HTTT1033
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
|
3
|
|
7
|
HTTT1103
|
Tin học đại cương
|
3
|
|
8
|
HTTT5112
|
Tin học ứng dụng
|
(2)
|
|
III
|
|
Khoa học xã hội - nhân văn
|
10
|
|
9
|
DHKH1062
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
|
10
|
KTPT5192
|
Quản lý nhà nước về kinh tế
|
(2)
|
|
11
|
KTCT2062
|
Lịch sử các học thuyết kinh tế 1
|
(2)
|
|
12
|
DHSP1012
|
Tiếng Việt trong soạn thảo văn bản
|
(2)
|
|
13
|
DHSP1022
|
Tâm lý học đại cương
|
(2)
|
|
IV
|
|
Ngoại ngữ
|
7
|
|
14
|
DHNN1013
|
Tiếng Anh cơ bản 1
|
3
|
|
15
|
DHNN1022
|
Tiếng Anh cơ bản 2
|
2
|
|
16
|
DHNN1032
|
Tiếng Anh cơ bản 3
|
2
|
|
V
|
GDTC1015
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
VI
|
GDQP1017
|
Giáo dục quốc phòng
|
|
|
B
|
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
|
74/102
|
|
VII
|
|
Kiến thức cơ sở khối ngành
|
6
|
|
17
|
KTPT2023
|
Kinh tế vi mô 1
|
3
|
|
18
|
KTPT2033
|
Kinh tế vĩ mô 1
|
3
|
|
VIII
|
|
Kiến thức cơ sở nhóm ngành
|
15
|
|
19
|
HTTT4403
|
Nguyên lý thống kê kinh tế
|
3
|
|
20
|
DHKH3073
|
Luật kinh tế
|
3
|
|
21
|
QTKD2013
|
Marketing căn bản
|
3
|
|
22
|
KTTC2223
|
Tài chính - tiền tệ 1
|
3
|
|
23
|
KTTC3253
|
Tài chính doanh nghiệp 1
|
3
|
|
IX
|
|
Kiến thức cơ sở ngành
|
7
|
|
24
|
KTTC2013
|
Nguyên lý kế toán
|
3
|
|
25
|
KTTC2184
|
Kiểm toán căn bản
|
4
|
|
X
|
|
Kiến thức chung của ngành
|
16
|
|
26
|
KTTC3024
|
Kế toán tài chính 1
|
4
|
|
27
|
KTTC3063
|
Kế toán quản trị
|
3
|
|
28
|
KTTC3073
|
Kế toán thuế
|
3
|
|
29
|
KTTC3083
|
Hệ thống thông tin kế toán 1
|
3
|
|
30
|
KTTC3193
|
Kiểm toán tài chính
|
3
|
|
XI
|
|
Kiến thức chuyên sâu của ngành
|
23/31
|
|
31
|
KTTC4203
|
Kiểm toán nghiệp vụ
|
3
|
|
32
|
KTTC4102
|
Kế toán chi phí 1
|
2
|
|
33
|
KTTC4212
|
Kiểm soát quản lý
|
2
|
|
34
|
KTTC4142
|
Chuẩn mực kế toán
|
2
|
|
35
|
KTTC4572
|
Kiểm toán nội bộ
|
(2)
|
|
36
|
KTTC4092
|
Hệ thống thông tin kế toán 2
|
(2)
|
|
37
|
KTTC4033
|
Kế toán tài chính 2
|
(3)
|
|
38
|
KTTC4112
|
Kế toán ngân hàng
|
(2)
|
|
39
|
KTTC4123
|
Kế toán hành chính sự nghiệp
|
(3)
|
|
40
|
KTTC4133
|
Kế toán quốc tế
|
(3)
|
|
41
|
KTTC4152
|
Phân tích báo cáo tài chính
|
(2)
|
|
42
|
KTTC4162
|
Phân tích hoạt động kinh doanh
|
(2)
|
|
43
|
KTTC4243
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học
|
(3)
|
|
XII
|
|
Kiến thức bổ trợ
|
7/27
|
|
44
|
HTTT3432
|
Thống kê kinh doanh 1
|
(2)
|
|
45
|
QTKD3073
|
Quản trị doanh nghiệp
|
(3)
|
|
46
|
KTTC5392
|
Thẩm định tài chính dự án
|
(2)
|
|
47
|
KTTC5372
|
Thanh toán quốc tế
|
(2)
|
|
48
|
KTTC5303
|
Tài chính công
|
(3)
|
|
49
|
KTTC5353
|
Thị trường chứng khoán
|
(3)
|
|
50
|
HTTT2053
|
Kinh tế lượng
|
(3)
|
|
51
|
KTTC4042
|
Kế toán tài chính 3
|
(2)
|
|
52
|
KTTC4332
|
Marketing ngân hàng
|
(2)
|
|
53
|
QTKD4142
|
Thương mại quốc tế
|
(2)
|
|
54
|
QTKD3033
|
Quản trị chiến lược
|
(3)
|
|
C
|
|
THỰC TẬP, KIẾN TẬP
|
4
|
|
XIII
|
KTTC4454
|
Thực tập nghề nghiệp
|
4
|
|
D
|
|
LÀM ĐỒ ÁN HOẶC KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
|
7
|
|
XIV
|
KTTC4467
|
Làm khóa luận
|
7
|
|
XV
|
|
Học phần thay thế khoá luận
|
7
|
|
55
|
KTTC4433
|
Chuyên đề Kế toán tài chính
|
3
|
|
56
|
KTTC4442
|
Chuyên đề Kế toán quản trị
|
2
|
|
57
|
KTTC4462
|
Chuyên đề Kiểm toán tài chính
|
2
|
|
|
|
Tổng cộng
|
120/152
|
Ghi chú: Các học phần có dấu ( ) là các học phần tự chọn.
2. Hướng dẫn thực hiện chương trình:
- Chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán: Sinh viên phải tích luỹ tối thiểu 120/152 tín chỉ, bao gồm:
+ Phần kiến thức giáo dục đại cương phải tích luỹ tối thiểu: 35/39 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 29 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 6 trong tổng số 10 tín chỉ tự chọn ).
+ Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp phải tích luỹ tối thiểu: 74/102 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 53 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 21 trong tổng số 49 tín chỉ tự chọn).
+ Phần thực tập, kiến tập: 4 tín chỉ
+ Phần làm đồ án hoặc khoá luận tốt nghiệp: 7 tín chỉ (Nếu sinh viên không được giao làm Khoá luận tốt nghiệp phải học 7 tín chỉ) |