KINH TẾ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC
Ngành đào tạo: KINH TẾ
Loại hình đào tạo: CHÍNH QUY
1. Nội dung chương trình:
|
TT
|
Mã học phần
|
TÊN HỌC PHẦN
|
Số Tín chỉ
|
|
A
|
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
|
33/41
|
|
I
|
|
Khoa học Mác-Lênin
|
10
|
|
1
|
DHKH1025
|
Những nguyên lý căn bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin
|
5
|
|
2
|
DHKH1112
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
3
|
DHKH1103
|
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
|
3
|
|
II
|
|
Khoa học tự nhiên
|
10
|
|
4
|
HTTT1012
|
Toán cao cấp 1
|
2
|
|
5
|
HTTT1022
|
Toán cao cấp 2
|
2
|
|
6
|
HTTT1033
|
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
|
3
|
|
7
|
HTTT1103
|
Tin học đại cương
|
3
|
|
III
|
|
Khoa học xã hội - nhân văn
|
14
|
|
8
|
DHKH1062
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
|
9
|
DHKH1042
|
Xã hội học đại cương
|
(2)
|
|
10
|
DHSP1022
|
Tâm lý học đại cương
|
(2)
|
|
11
|
KTPT1122
|
Môi trường và phát triển
|
(2)
|
|
12
|
KTPT1022
|
Nghèo đói và môi trường
|
(2)
|
|
13
|
KTPT1032
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học kinh tế
|
(2)
|
|
14
|
KTPT5192
|
Quản lý nhà nước về kinh tế
|
(2)
|
|
IV
|
|
Ngoại ngữ
|
7
|
|
15
|
DHNN1013
|
Tiếng Anh cơ bản 1
|
3
|
|
16
|
DHNN1022
|
Tiếng Anh cơ bản 2
|
2
|
|
17
|
DHNN1032
|
Tiếng Anh cơ bản 3
|
2
|
|
V
|
GDTC1015
|
Giáo dục thể chất
|
|
|
VI
|
GDQP1017
|
Giáo dục quốc phòng
|
|
|
B
|
|
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
|
78/96
|
|
VII
|
|
Kiến thức cơ sở của khối ngành
|
6
|
|
18
|
KTPT2023
|
Kinh tế vi mô 1
|
3
|
|
19
|
KTPT2033
|
Kinh tế vĩ mô 1
|
3
|
|
VIII
|
|
Kiến thức cơ sở của nhóm ngành
|
11
|
|
20
|
HTTT2053
|
Kinh tế lượng
|
3
|
|
21
|
KTCT2062
|
Lịch sử các học thuyết kinh tế 1
|
2
|
|
22
|
HTTT4403
|
Nguyên lý thống kê kinh tế
|
3
|
|
23
|
KTTC2223
|
Tài chính - tiền tệ 1
|
3
|
|
IX
|
|
Kiến thức ngành
|
15
|
|
24
|
KTPT3043
|
Kinh tế vi mô 2
|
3
|
|
25
|
KTPT3053
|
Kinh tế vĩ mô 2
|
3
|
|
26
|
KTPT2103
|
Kinh tế phát triển
|
3
|
|
27
|
KTPT2073
|
Kinh tế công cộng
|
3
|
|
28
|
KTPT3093
|
Kinh tế môi trường
|
3
|
|
X
|
|
Kiến thức chuyên ngành
|
36/42
|
|
29
|
KTPT4082
|
Kinh tế tài nguyên
|
2
|
|
30
|
KTPT4402
|
Kinh tế tài nguyên có thể tái tạo
|
2
|
|
31
|
KTPT4412
|
Kinh tế tài nguyên không thể tái tạo
|
2
|
|
32
|
KTPT4182
|
Kinh tế ô nhiễm môi trường
|
2
|
|
33
|
KTPT4452
|
Công cụ quản lý môi trường
|
2
|
|
34
|
KTPT4442
|
Thương mại và môi trường
|
2
|
|
35
|
KTPT4212
|
Lập và quản lý dự án đầu tư
|
2
|
|
36
|
KTPT4383
|
Định giá tài nguyên môi trường
|
3
|
|
37
|
KTPT4133
|
Kinh tế nông nghiệp
|
3
|
|
38
|
KTPT4252
|
Phân tích lợi ích chi phí
|
2
|
|
39
|
KTPT4362
|
Đánh giá tác động môi trường
|
2
|
|
40
|
KTPT4352
|
Phân tích chính sách môi trường
|
2
|
|
41
|
KTPT4262
|
Kinh tế đất ngập nước
|
2
|
|
42
|
KTPT4162
|
Kinh tế tài nguyên nước
|
(2)
|
|
43
|
KTPT4172
|
Kinh tế tài nguyên đất
|
(2)
|
|
44
|
DHKH3132
|
Luật môi trường
|
(2)
|
|
45
|
KTPT4272
|
Kinh tế đa dạng sinh học
|
(2)
|
|
46
|
KTPT4202
|
Hạch toán môi trường
|
(2)
|
|
47
|
KTPT4062
|
Quản lý chất thải rắn
|
(2)
|
|
48
|
HTTT4602
|
Thống kê môi trường
|
(2)
|
|
XI
|
|
Kiến thức bổ trợ
|
10/22
|
|
49
|
DHKH1032
|
Khoa học môi trường
|
2
|
|
50
|
DHKH5142
|
Đa dạng sinh học
|
(2)
|
|
51
|
KTPT4233
|
Kinh tế đầu tư
|
(3)
|
|
52
|
DHNL5052
|
Sinh thái học
|
(2)
|
|
53
|
DHKH5122
|
Hóa học môi trường
|
(2)
|
|
54
|
KTPT4332
|
Quản trị chất lượng trong nông nghiệp
|
(2)
|
|
55
|
KTPT5112
|
Quỹ môi trường
|
(2)
|
|
56
|
KTPT4322
|
Quản lý ruộng đất
|
(2)
|
|
57
|
KTPT5393
|
Kế hoạch hoá phát triển kinh tế-xã hội
|
(3)
|
|
58
|
KTPT4152
|
Hệ thống nông nghiệp
|
(2)
|
|
C
|
|
THỰC TẬP, KIẾN TẬP
|
4
|
|
XII
|
KTPT4504
|
Thực tập nghề nghiệp
|
4
|
|
D
|
|
LÀM ĐỒ ÁN HOẶC KHOÁ LUẬN TỐT NGHIỆP
|
7
|
|
XIII
|
KTPT4517
|
Làm khoá luận
|
7
|
|
XIV
|
|
Học phần thay thế khoá luận
|
7
|
|
59
|
KTPT4563
|
Chuyên đề Kinh tế tài nguyên
|
3
|
|
60
|
KTPT4572
|
Chuyên đề Công cụ quản lý môi trường
|
2
|
|
61
|
KTPT4552
|
Chuyên đề Định giá môi trường
|
2
|
|
|
|
Tổng cộng
|
122/148
|
Ghi chú: Các học phần có dấu ( ) là các học phần tự chọn.
2. Hướng dẫn thực hiện chương trình:
- Chuyên ngành Kinh tế tài nguyên & Môi trường: Sinh viên phải tích luỹ tối thiểu 122/146 tín chỉ, bao gồm:
+ Phần kiến thức giáo dục đại cương phải tích luỹ tối thiểu: 33/41 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 29 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 4 trong tổng số 12 tín chỉ tự chọn ).
+ Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp phải tích luỹ tối thiểu: 78/96 tín chỉ (trong đó: phần Bắt buộc 62 tín chỉ; phần Tự chọn tối thiểu: 16 trong tổng số 34 tín chỉ tự chọn).
+ Phần thực tập, kiến tập: 4 tín chỉ
+ Phần làm đồ án hoặc khóa luận tốt nghiệp: 7 tín chỉ (Nếu sinh viên không được giao làm Khóa luận tốt nghiệp thì phải học 7 tín chỉ) |